Bảng giá VinFast VF 6 Tháng 6/2024, kèm khuyến mãi

BẢNG GIÁ VINFAST VF 6

Bảng giá các dòng xe VinFast tháng 06/2024
VF 6S
Hình thứcThuê pinMua pin
≤ 1.500 km> 1.500 km – 3.000 km> 3.000 km
Giá niêm yết không kèm sạc (bao gồm VAT) 675.000.000765.000.000
Giá niêm yết kèm sạc (bao gồm VAT) 686.000.000776.000.000
Chi phí thuê pin / tháng (bao gồm VAT) 1.400.0001.800.0003.000.000
Phí cọc thuê pin25.000.000
VF 6 Plus
Hình thứcThuê pinMua pin
≤ 1.500 km> 1.500 km – 3.000 km> 3.000 km
Giá niêm yết không kèm sạc (bao gồm VAT) 765.000.000855.000.000
Giá niêm yết kèm sạc (bao gồm VAT) 776.000.000866.000.000
Chi phí thuê pin / tháng (bao gồm VAT) 1.400.0001.800.0003.000.000
Phí cọc thuê pin25.000.000

 Các ưu đãi khác:

  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe nhanh gọn
  • Giao xe tận nhà có biển số
  • Bảo hành lên tới 7 năm không giới hạn km
  • Bảo hành pin lên tới 8 năm không giới hạn km
  • Các chính sách thuê pin hấp dẫn với nhiều ưu đãi
  • Nhiều quà tặng đi kèm khi mua VF6

=>>>> Tư vấn đều kiện khuyến mãi

Chi tiết thông tin trả góp VF 6 giá cực kỳ ưu đãi

Khách hàng có thể sở hữu ngay VF 6 với chính sách mua xe ôtô trả góp. VinFast không chỉ sở hữu một nền tảng tài chính lớn mạnh với lãi suất cho vay vô cùng ưu đãi mà VinFast cũng là đối tác rất uy tín, liên kết với nhiều hệ thống ngân hàng trong và ngoài nước. Chính sách trả góp của VF 6 rất linh hoạt:

  • Khách hàng trả trước 20% giá trị xe
  • Trả góp trong vòng năm năm với tiền gốc + lãi không đổi
  • Ưu đãi lãi suất 5% trong 2 năm đầu, ưu đãi 8% lãi suất 3 năm tiếp theo

Lãi suất một số ngân hàng được VF hỗ trợ

Tiêu chí TCB Shinhan Sacombank
Thời gian vay 96 tháng
Tỉ lệ vay Tối đa 70% giá trị xe
Dòng xe áp dụng Tất cả các dòng xe VF điện, (có pin và thuê pin)
Phương thức trả nợ Niên kim (gốc, lãi cố định hàng tháng)
Tài sản đảm bảo Xe hình thành từ vốn vay
Lãi xuất áp dụng cho khách hàng 2 năm đầu: 5%. 3 năm kế tiếp: Tối đa 8%. 3 năm cuối: tối đa 9,5%
VF hỗ trợ khách hàng 8 năm. Phần trênh lệch lãi suất với thị trường VF chi trả và hỗ trợ khách hàng
Phí trả nợ trước hạn Năm 1: 2,7%.
Năm 2: 2,2%.
Năm 3: 1,7%.
Năm 4: 1,2%.
Năm 5: 0%.
Năm 1: 4%.
Năm 2: 4%.
Năm 3: 2%.
Năm 4: 1%.
Năm 5: 0%.
Năm 1-2: 2%.
Năm 3 trở đi: 0%.
STTDòng xeGiá bán công bốSố tiền KH trả gốc + lãi hàng tháng (không đổi)
1VF 6S thuê pin675.000.0009.143.705
2VF 6 Plus thuê pin765.000.00010.362.866

=>>>> Tư vấn thông tin trả góp VinFast VF 6

Đánh giá nhanh VF 6 

VF 6 gồm 2 phiên bản: VF 6S có giá niêm yết 675 triệu đồng và bản Plus có giá 765 triệu đồng (chưa bao gồm giá pin). 

Cả hai phiên bản Base và Plus được VinFast thiết kế giống nhau về nội, ngoại thất. Về pin, cả 2 phiên bản đều dùng chung loại pin 59,6 kWh với phạm vi hoạt động 399 km bản Base và 381 km bản Plus. Đây cũng là mẫu xe đầu tiên được lắp pin cho VinES sản xuất với công nghệ cell pin hợp tác cùng hãng Gotion (Trung QUốc).

VF6 sở hữu chiều dài cơ sở 2.730 mm – dài nhất trong phân khúc và thậm chí còn lớn hơn một số dòng xe SUV hạng C. Động cơ điện lên tới 201 mã lực, mô-men xoắn 310 Nm cũng được đánh giá mạnh hơn một số mẫu xe thuộc phân khúc C.

Bảng giá VinFast Vf 6 - VinFast VF 6 chạy trên đường
Bảng giá VinFast Vf 6 – VinFast VF 6 chạy trên đường

VF 6 là dòng xe gia đình với nhiều tính năng hiện đại, thiết kế đẹp mắt

Khi các đối thủ cùng phân khúc chỉ đang sở hữu la-zăng 16 – 17 inch và hệ thống treo dạng dầm xoắn thì VF 6 được ưu ái trang bị la-zăng 19inch cùng hệ thống treo sau đa điểm. Lợi thế này giúp cho mẫu SUV có khả năng vận hành êm ái và linh hoạt. Đây cũng là một ưu điểm lớn của VF6 để có thể dễ dàng chinh phục các khách hàng trẻ có nhu cầu di chuyển thường xuyên, đa dạng mọi địa hình.

Nội Thất VinFast VF 6
Nội Thất VinFast VF 6

Không gian nội thất của VF 6 được thiết kế hiện đại, rộng rãi

Ngoài ra, VF6 cũng nhận được nhiều thiện cảm từ khách hàng khi được tranh bị nhiều tính năng an toàn và tiện nghi, rất phù hợp với dòng xe gia đình. VF 6 sở hữu chiều dài cơ sở lớn và không có nhiều chi tiết cơ khí phức tạp nên không gian nội thất rộng rãi, tạo sự thoải mái khi sử dụng. Khoang hành lý cũng được thiết kế rộng hơn để phục vụ nhu cầu sắp xếp đồ dùng cho gia đình khi đi chơi, du lịch, về quê,….

Thông số kỹ thuật cơ bản VinFast VF 6S và VF 6 Plus

Tính năng VF 6S VF 6 Plus
Chiều dài cơ sở (mm) 2730
Dài (mm) 4238
Rộng (mm) 1820
Cao (mm) 1594
Khoảng sáng gầm (mm) 170
Dung tích khoang chứa hành lý
Có hàng ghế cuối (L)
350
Dung tích khoang chứa hành lý
Gập hàng ghế cuối (L)
1275
Pin (kWh) 59,6
Quãng đường (km) 399 (chuẩn WLTP) 381 (chuẩn WLTP)
Công suất động cơ (hp) 100 150
Momen xoắn (Nm) 135 310
Dẫn động Cầu trước
La zang (inch) 17 19
Màn hình giải trí (inch) 12,9 12,9
Tăng tốc 0-100 km/h (s) 8 – 10s
Số túi khí 4 8

Phần nội thất, VinFast thiết kế tối giản các nút bấm cho VF 6. Màn hình giải trí trung tâm hướng về phía người lái. Cần số dạng nút bấm, xe không có đồng hồ tốc độ sau vô lăng như hầu hết các mẫu xe xăng hiện có trên thị trường.

Với bản VF 6 Plus, các tính năng hỗ trợ lái có hỗ trợ di chuyển cho người cầm lái khi ùn tắc, hỗ trợ lái trên cao tốc, hỗ trợ giữ làn và kiểm soát đi giữa làn, giám sát hành trình thích ứng, nhận biết các biển báo giao thông, phanh tự động khẩn cấp trước/sau,…

VF 6 ra mắt khi phân khúc xe gầm cao cỡ B ngày càng chật chội với sự tham gia của nhiều hãng xe trên thế giới, nhất là khi Seltos và Huyndai Creta đang thống trị phân khúc này nhờ ngoại hình bắt mắt, giá cả dễ tiếp cận với nhiều tệp khách hàng. Với mức giá có nhiều ưu đãi hấp dẫn, VF 6 là một mẫu xe có thể “làm lên chuyện” trong phân khúc xe hạng B.

(Theo Truyền Thông VINFAST)