VinFast LUX A2.0
01
CAM KẾT QUYỀN LỢI TỐT NHẤT CHO QUÝ KHÁCH HÀNG
02
DỊCH VỤ BÁN HÀNG CHUYÊN NGHIỆP, HỖ TRỢ LÀM CÁC THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM
03
DỊCH VỤ BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG TỐT NHẤT MIỀN BẮC
04
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG MUA XE CŨ GIÁ CAO
05
ĐỦ MÀU XE, GIAO XE NGAY TRONG NGÀY, GIAO XE TẠI NHÀ
06
HỖ TRỢ VAY VỐN NGÂN HÀNG LÊN ĐẾN 95% GIÁ TRỊ XE
Triết lý thiết kế
Với nền tảng công nghệ xe hơi Đức, thiết kế mang linh hồn của xe hơi Ý cộng thêm sự hỗ trợ tư duy chiều sâu đến từ ngành công nghiệp ô tô Châu Âu và Mỹ đã giúp cho dòng xe VinFast Lux A2.0 2020 vừa ra mắt thì đã nhanh chóng được nhiều khách hàng cả trong nước và quốc tế yêu thích.
BẢNG GIÁ CÁC PHIÊN BẢN CỦA VINFAST LUX A 2.0
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
Sự kết hợp giữa dáng vẻ khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo của ngoại thất tạo nên điểm nhấn sang trọng nhưng vẫn đầy tinh tế cho LUX A2.0, thổi làn gió mới vào thiết kế đặc hữu của dòng sedan thông thường.
Được cấu thành từ nhôm, gỗ và da Nappa thượng hạng, khoang xe tạo cảm giác cao cấp và trang nhã.
Hai ghế trước chỉnh điện đa hướng cùng ghế sau có độ ngả lý tưởng mang đến sự thư thái trên mọi cung đường.
Sạc không dây, điều hòa tự động 2 vùng độc lập kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, rèm che nắng chỉnh điện, màn hình giải trí 10.4 inch cùng dàn âm thanh 13 loa.
THIẾT KẾ NỘI THẤT
Chất liệu sang trọng, trau chuốt trong từng chi tiết, trang bị tiện nghi tiên tiến, tất cả làm nên một không gian đẳng cấp dành cho người lái và hành khách trên LUX A2.0.
ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ
Sức mạnh 228 mã lực từ khối động cơ 2.0L tăng áp, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, LUX A 2.0 mang đến khả năng vận hành chắc chắn, tự tin cùng chủ nhân chinh phục những cột mốc thành công.
Ô tô Vinfast
Ô tô Vinfast
Ô tô Vinfast
Ô tô Vinfast
THÔNG SỐ XE
- Tiêu chuẩn
- Nâng Cao
- Cao Cấp
- Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1464 (mm)
- Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
- Khoảng sáng gầm 150 (mm)
- Dung tích nhiên liệu 70 (L)
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
- Động cơ 2.0L
- Công suất tối đa 174 HP
- Mô men xoắn cực đại 300 Nm
- Hộp số Tự động, 8 cấp
- Dẫn động Cầu sau (RWD)
- Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1500 (mm)
- Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
- Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 170 (mm)
- Dung tích nhiên liệu 70 (L)
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
- Động cơ 2.0L
- Công suất tối đa 174 HP
- Mô men xoắn cực đại 350 Nm
- Hộp số Tự động, 8 cấp
- Dẫn động Cầu sau (RWD)
- Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1500 (mm)
- Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
- Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 170 (mm)
- Dung tích nhiên liệu 70 (L)
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kết hợp: 8,32 (lít/100km)
Trong đô thị: 10,83 (lít/100km)
Ngoài đô thị: 6,82 (lít/100km)
- Động cơ 2.0L
- Công suất tối đa 228 HP
- Mô men xoắn cực đại 350 Nm
- Hộp số Tự động, 8 cấp
- Dẫn động Cầu sau (RWD)
Sản phẩm được sản xuất bởi: Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh VinFast
SĐT: 093 357 9889
Địa chỉ: Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, đảo Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam